đành vậy

đành vậy

Vé đã hết, đành vậy thôi.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Chấp nhận một tình huống không như ý muốn: "Đành vậy" diễn tả sự chấp nhận, buông xuôi trước một sự việc đã xảy ra hoặc một kết quả không thể thay đổi, thường đi kèm với cảm giác tiếc nuối, bất đắc dĩ hoặc cam chịu.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • đã hết, đành vậy thôi. (Không còn nữa, đành phải chấp nhận thôi.)
    • không đồng ý giúp thì mình đành vậy, tự làm vậy. ( không chịu giúp thì mình đành chịu vậy, tự mình làm vậy.)
    • Trời mưa to, buổi ngoại đành vậy hủy bỏ. (Trời mưa to, buổi ngoại đành phải hủy bỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thôi đành vậy": Cụm từ nhấn mạnh sự kết thúc của sự cân nhắc đi đến quyết định chấp nhận.

    • Tìm mãi không thấy chìa khóa, thôi đành vậy, ở nhà vậy. (Tìm mãi không thấy chìa khóa, thôi đành chịu vậy, ở nhà vậy.)
  • "Đành vậy, biết sao được": Diễn tả hơn sự bất lực, không còn cách nào khác.

    • Máy hỏng, kế hoạch đành vậy, biết sao được. (Máy hỏng, kế hoạch đành chịu vậy, biết làm sao được.)
Biến thể từ gần giống
  • Đành lòng (động từ): Gắng chấp nhận, an ủi bản thân để chịu đựng một điều không vừa ý.

    • ấy đành lòng chia tay anh ta. ( ấy đành phải chấp nhận chia tay anh ta.)
  • Đành đoạn (tính từ/trạng từ): (Văn chương) Một cách dứt khoát, quyết định (thường một quyết định khó khăn).

    • đành đoạn bán căn nhà . ( đành phải dứt khoát bán căn nhà .)
Từ đồng nghĩa
  • Thôi vậy: Thôi, kệ vậy (sắc thái phần xuề xòa, dễ dãi hơn).
  • Chịu vậy: Chấp nhận, cam chịu như thế.
  • Cũng đành: Cũng phải chấp nhận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho thành ngữ này)

Thành ngữ liên quan
  • Bất đắc dĩ: hoàn cảnh bắt buộc, không còn cách nào khác (trang trọng hơn).

    • Anh ta bất đắc dĩ phải đồng ý. (Anh ta buộc phải đồng ý không còn lựa chọn.)
  • Già đòn non nhẽ: (Thành ngữ cổ) Chỉ sự đành chịu, cam tâm trước một kết cục đã .

  • Nước đã đổ đi thì khó lấy lại: Nhấn mạnh việc đã lỡ xảy ra thì khó thay đổi, nên đành chấp nhận.

Từ chứa "đành vậy"